Word Originlate 16th cent.: from to do as in much to do, originally meaning “much needing to be done” but later interpreted as the adjective much and a noun; compare with ado.
Ví dụ của từ vựng to-donamespace
Từ, cụm từ đồng nghĩa, có liên quan tới từ vựng to-do
Bình luận ()